snitched (v)(Past participle) nghĩa tiếng Việt là
đã tố cáo
snitched phiên âm IPA là /snɪtʃt/
snitched còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 08-03-24
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của snitched
Nghe phát âm giọng Mỹ của snitched
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã tố cáo
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của snitched
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan snitched
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
snitched