làm giảm bớt (đau đớn, khó khăn) nghĩa tiếng Anh là
alleviate
/əˈliːviˌeɪt/
(v)
Bản dịch được cập nhật vào ngày 30-07-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của alleviate
Nghe phát âm giọng Mỹ của alleviate
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của làm giảm bớt (đau đớn, khó khăn)
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của alleviate
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan alleviate: làm giảm bớt (đau đớn, khó khăn)
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
alleviate