have paid off (v)(Present perfect) nghĩa tiếng Việt là
đã trả giá
have paid off phiên âm IPA là /hæv peɪd ɔːf/
have paid off còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 16-03-24
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have paid off
Nghe phát âm giọng Mỹ của have paid off
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã trả giá
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have paid off
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have paid off
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
have paid off