have freshened (v)(Present perfect) nghĩa tiếng Việt là
đã làm mới
have freshened phiên âm IPA là /hæv ˈfrɛʃənd/
have freshened còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 16-03-24
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have freshened
Nghe phát âm giọng Mỹ của have freshened
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã làm mới
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have freshened
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have freshened
Mở Rộng