have been cold (adj)(phrase) nghĩa tiếng Việt là
đã lạnh lùng
have been cold phiên âm IPA là /hæv biːn kəʊld/
have been cold còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 09-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have been cold
Nghe phát âm giọng Mỹ của have been cold
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã lạnh lùng
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have been cold
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have been cold
Mở Rộng