topped up (v)(Past participle) nghĩa tiếng Việt là
đã nạp tiền
topped up phiên âm IPA là /tɒpt ʌp/
topped up còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 16-03-24
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của topped up
Nghe phát âm giọng Mỹ của topped up
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã nạp tiền
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của topped up
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan topped up
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
topped up