shown up (Prasal v) (past tense) nghĩa tiếng Việt là
xuất hiện
shown up phiên âm IPA là /ʃəʊn ʌp/
shown up còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 07-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của shown up
Nghe phát âm giọng Mỹ của shown up
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của xuất hiện
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của shown up
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan shown up
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
shown up