semi-detached house (n) nghĩa tiếng Việt là
nhà liền kề
semi-detached house phiên âm IPA là /ˌsemidɪˈtætʃt haʊs/
Bản dịch được cập nhật vào ngày 20-02-25
Nghe Phát Âm
Nhấn loa để nghe phát âm
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của nhà liền kề
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của semi-detached house
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan semi-detached house
Mở Rộng