kerosene (n) nghĩa tiếng Việt là
dầu hỏa
kerosene phiên âm IPA là /ˈkɛrəˌsiːn/
Bản dịch được cập nhật vào ngày 27-12-24
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của kerosene
Nghe phát âm giọng Mỹ của kerosene
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của dầu hỏa
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của kerosene
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan kerosene
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
kerosene