hyphen (n) nghĩa tiếng Việt là
Dấu nối
hyphen phiên âm IPA là /ˈhaɪfən/
hyphen còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 12-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của hyphen
Nghe phát âm giọng Mỹ của hyphen
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của Dấu nối
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của hyphen
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan hyphen
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
hyphen