have topped up (v)(Present perfect) nghĩa tiếng Việt là
đã nạp tiền
have topped up phiên âm IPA là /hæv tɒpt ʌp/
Bản dịch được cập nhật vào ngày 16-03-24
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have topped up
Nghe phát âm giọng Mỹ của have topped up
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã nạp tiền
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have topped up
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have topped up
Mở Rộng