have owned up (Phrasal V.) nghĩa tiếng Việt là
đã thú nhận
have owned up phiên âm IPA là /hæv əʊnd ʌp/
Bản dịch được cập nhật vào ngày 07-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have owned up
Nghe phát âm giọng Mỹ của have owned up
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã thú nhận
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have owned up
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have owned up
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
have owned up