have jumped up (Phrasal V.) nghĩa tiếng Việt là
đã nhảy lên
have jumped up phiên âm IPA là /hæv dʒʌmpt ʌp/
have jumped up còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 08-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have jumped up
Nghe phát âm giọng Mỹ của have jumped up
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã nhảy lên
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have jumped up
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have jumped up
Mở Rộng