have eyed up v (present perfect, informal) nghĩa tiếng Việt là
ngắm nghía
have eyed up phiên âm IPA là /hæv aɪd ʌp/
have eyed up còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 31-07-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have eyed up
Nghe phát âm giọng Mỹ của have eyed up
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của ngắm nghía
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have eyed up
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have eyed up
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
have eyed up