have clinched (v) (present perfect) nghĩa tiếng Việt là
Đã giành được
have clinched phiên âm IPA là /hæv klɪntʃt/
have clinched còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 07-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have clinched
Nghe phát âm giọng Mỹ của have clinched
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của Đã giành được
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have clinched
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have clinched
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
have clinched