have bothered (v) (present perfect) nghĩa tiếng Việt là
đã làm phiền
have bothered phiên âm IPA là /hæv ˈbɒðəd/
have bothered còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 07-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have bothered
Nghe phát âm giọng Mỹ của have bothered
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã làm phiền
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have bothered
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have bothered
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
have bothered