has followed the trail (v) nghĩa tiếng Việt là
đã theo dấu
Bản dịch được cập nhật vào ngày 13-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của has followed the trail
Nghe phát âm giọng Mỹ của has followed the trail
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã theo dấu
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của has followed the trail
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan has followed the trail
Mở Rộng