đã làm giảm (cảm xúc, sự hứng khởi) nghĩa tiếng Anh là
have dampened
/hæv ˈdæmpənd/
(v)
Bản dịch được cập nhật vào ngày 07-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have dampened
Nghe phát âm giọng Mỹ của have dampened
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã làm giảm (cảm xúc, sự hứng khởi)
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have dampened
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have dampened: đã làm giảm (cảm xúc, sự hứng khởi)
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
have dampened