đã làm bùng lên (cảm xúc, tranh cãi) nghĩa tiếng Anh là
have ignited
/hæv ɪɡˈnaɪtəd/
v (perf.)
Bản dịch được cập nhật vào ngày 31-07-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của have ignited
Nghe phát âm giọng Mỹ của have ignited
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã làm bùng lên (cảm xúc, tranh cãi)
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của have ignited
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan have ignited: đã làm bùng lên (cảm xúc, tranh cãi)
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
have ignited