climbed up (v)(Past participle) nghĩa tiếng Việt là
đã leo lên
climbed up phiên âm IPA là /klaɪmd ʌp/
climbed up còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 16-03-24
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của climbed up
Nghe phát âm giọng Mỹ của climbed up
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã leo lên
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của climbed up
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan climbed up
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
climbed up