be in the middle of (phrase) nghĩa tiếng Việt là
nằm ở giữa
be in the middle of phiên âm IPA là /bi ɪn ðə ˈmɪdl əv/
Bản dịch được cập nhật vào ngày 13-03-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của be in the middle of
Nghe phát âm giọng Mỹ của be in the middle of
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của nằm ở giữa
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của be in the middle of
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan be in the middle of
Mở Rộng