Người hoang dã (cũ, không còn trung lập) nghĩa tiếng Đức là
Wilden
(Pl.)
Bản dịch được cập nhật vào ngày 28-07-25
Phát Âm
Nghe phát âm tiếng Đức của Wilden
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của Người hoang dã (cũ, không còn trung lập)
Xem định nghĩa bằng tiếng Đức của Wilden
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan Wilden: Người hoang dã (cũ, không còn trung lập)
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
Wilden