Đã tăng cường nghĩa tiếng Anh là
strengthened
/ˈstrɛŋθənd/
(v) (past)
Đã tăng cường còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 07-08-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của strengthened
Nghe phát âm giọng Mỹ của strengthened
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của Đã tăng cường
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của strengthened
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan strengthened: Đã tăng cường
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
strengthened