Cái nhìn còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 26-10-24
Phát Âm
Nghe phát âm tiếng Đức của Der Anblick (das Erlebnis, der Vorfall) machte ihr große Angst.
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của Cái nhìn
Xem định nghĩa bằng tiếng Đức của Der Anblick (das Erlebnis, der Vorfall) machte ihr große Angst.
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan Der Anblick (das Erlebnis, der Vorfall) machte ihr große Angst.: Cái nhìn
Mở Rộng