Beute gemacht haben (v)(Present perfect) nghĩa tiếng Việt là
đã săn mồi
Bản dịch được cập nhật vào ngày 03-03-24
Phát Âm
Nghe phát âm tiếng Đức của Beute gemacht haben
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của đã săn mồi
Xem định nghĩa bằng tiếng Đức của Beute gemacht haben
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan Beute gemacht haben
Mở Rộng