followed suit (phrase) nghĩa tiếng Việt là
bắt chước
followed suit phiên âm IPA là /ˈfɑːloʊd suːt/
followed suit còn có các bản dịch khác là
Bản dịch được cập nhật vào ngày 30-07-25
Phát Âm
Nghe phát âm giọng Anh của followed suit
Nghe phát âm giọng Mỹ của followed suit
Ý Nghĩa
Tìm hiểu ý nghĩa trong tiếng Việt của bắt chước
Xem định nghĩa bằng tiếng Anh của followed suit
Tìm hiểu ngữ pháp và ví dụ liên quan followed suit
Mở Rộng
Tham khảo bản dịch và phát âm từ Google Translate cho
followed suit